MITSUBISHI ATTRAGE – KHỞI ĐÀU VỮNG CHẮC
* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước.
![]() |
![]() |
![]() |
|
CVT PREMIUM Giá: 490.000.000 VNĐ |
CVT Giá: 465.000.000 VNĐ |
MT Giá: 380.000.000 VNĐ |
Thiết kế ngoại thất và nội thất
Ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield mang đến cho xe một diện mạo hiện đại và trẻ trung, còn nội thất được áp dụng triết lý Omotenashi hướng đến sự thoải mái tối đa cho hành khách

Cho khả năng chiếu sáng vượt trội với thiết kế sắc sảo, kết hợp tinh tế cùng phong cách hiện đại của lưới tản nhiệt
Gương chiếu hậu chỉnh điện được thiết kế lớn cùng chức năng gập điện giúp gia tăng tiện ích cho người sử dụng
Thiết kế đèn xe đặc trưng mang lại ấn tượng mạnh cho phần đuôi xe
Mâm hợp kim hai tông màu thiết kế hiện đại và thể thao
Khoang nội thất rộng rãi với ghế bọc da cao cấp mang đến sự thoải mái cho cả gia đình
Kết nối Android Auto và Apple CarPlay, dễ dàng sử dụng các ứng dụng bản đồ chỉ đường
Duy trì nhiệt độ trong xe bất kể nhiệt độ bên ngoài thay đổi, mang đến cảm giác lái thoải mái dễ chịu suốt hành trình
Đem đến sự thoải mái nhất cho người lái trên hành trình dài
Tiện ích thông minh ứng dụng triết lý “OMOTENASHI” của Nhật Bản, lấy người dùng làm trung tâm, đem lại sự thoải mái từ những chi tiết nhỏ nhất với hàng loạt ngăn chứa đa năng
Khoang hành lý có thể tích lớn đến 450L tối đa hóa khả năng chuyên chở, đồng thời giúp việc sắp xếp đồ đạc, vật dụng trở nên tiện lợi và dễ dàng cho mọi chuyến đi
Vận hành hiệu quả & tiết kiệm
Sự kết hợp hoàn hảo giữa động cơ MIVEC 1.2L và hộp số vô cấp INVECS-III mang đến khả năng vận hành hiệu quả và tối đa khả năng tiết kiệm nhiên liệu
Vận hành hiệu quả và tiết kiệm nhiên liệu
*Kết quả cuộc thi “Thử thách lái xe tiết kiệm nhiên liệu – Eco Drive Challenge 2020” | Mức tiêu hao nhiên liệu chứng nhận bởi Cục Đăng kiểm Việt Nam 5,30L/100km
Giúp duy trì tốc độ ổn định cho lái xe trở nên thoải mái hơn, đặc biệt trên hành trình dài
Thao tác tiện lợi và dễ dàng khởi động xe
An Toàn
Trang bị an toàn chuẩn mực mitsubishi Attrage không chỉ sở hữu những giá trị phù hợp với thị hiếu khách hàng mà còn được trang bị các tính năng an toàn chuẩn mực để bảo vệ tối đa cho hành khách
![]() |
![]() |
| Hệ thống phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp giúp tăng cường lực phanh cho người lái trong trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe
|
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Giúp chống hiện tượng bó cứng phanh đồng thời phân phối lực phanh tối ưu giúp làm chủ tay lái khi phanh gấp trên đường trơn trượt và rút ngắn quãng đường phanh |
![]() |
![]() |
|
Hệ thống cần bằng điện tử (ASC) Hệ thống cân bằng điện tử sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điều kiện trơn trượt |
Hệ thống túi khí an toàn Túi khí đôi cho hàng ghế trước, đảm bảo an toàn trong các va chạm trực diện
|
![]() |
![]() |
|
Hệ thống khở hành ngang dốc (HSA) Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao |
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Giúp chống hiện tượng bó cứng phanh đồng thời phân phối lực phanh tối ưu giúp làm chủ tay lái khi phanh gấp trên đường trơn trượt và rút ngắn quãng đường phanh |
![]() |
![]() |
| Cảm biến bật/tắt đèn chiếu sáng và gạt mưa tự động
Cảm biến nhận tín hiệu từ môi trường bên ngoài (ánh sáng, nước mưa) để tự động bật/tắt hệ thống đèn chiếu sáng và cần gạt mưa |
Khung xe RISE thép siêu cường
Công nghệ khung xe đặc trưng của Mitsubishi Motors mang đến khả năng bảo vệ tốt nhất cho các hành khách mà vẫn duy trì trọng lượng xe tối ưu
|
Kích Thước và Trọng Lượng
|
CVT PREMIUM |
CVT |
MT |
|
|
Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) |
4,305 x 1,670 x 1,515 mm |
||
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) |
2,550 mm |
||
| Khoảng cách hai bánh xe trước |
1,540 mm |
||
| Khoảng cách hai bánh xe sau |
1,540 mm |
||
| Bán kính quay vòng tối thiểu |
4.8m |
||
| Khoảng sáng gầm xe |
170mm |
||
| Trọng lượng không tải |
905 kg |
905 kg |
875 kg |
| Số chỗ ngồi |
5 |
||
Động Cơ và Vận Hành
| Loại động cơ |
3A92 DOHC MIVEC |
||
| Dung tích xylanh |
1,193 cc |
||
| Công suất cực đại |
78/6,000 PS/rpm |
||
| Mômen xoắn cực đại |
100/4,000 N.m/rpm |
||
| Dung tích thùng nhiên liệu |
42L |
||
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) |
5.59 / 6.94 / 4.81 (L/100Km) |
5.63 / 7.14 / 4.76 (L/100Km) |
5.30 / 6.60 / 4.50 (L/100Km) |
Truyền Động và Hệ Thống Treo
| Hộp số |
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III |
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III |
Số sàn 5 cấp |
| Truyền động |
Cầu trước |
||
| Trợ lực lái |
Trợ lực điện |
||
| Hệ thống treo trước |
Độc lập MacPherson với thanh cân bằng |
||
| Hệ thống treo sau |
Thanh xoắn |
||
| Kích thước lốp xe trước/sau |
185/55R15 |
||
| Phanh trước |
Đĩa thông gió/Tang trống |
||
| Phanh sau |
Đĩa thông gió/Tang trống |
||
Ngoại Thất
|
CVT PREMIUM |
CVT |
MT |
|
|
Lưới tản nhiệt |
Viền đỏ |
Viền đỏ |
Viền chrome |
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước |
LED Projector |
LED Projector |
Halogen |
| Đèn sương mù phía trước LED |
Có |
Có |
Không |
| Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước |
Có |
Không |
Không |
| Kính chiếu hậu |
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện |
| Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động |
Có |
không |
Không |
| Ăng-ten vây cá |
Có |
Có |
Không |
Nội Thất
| Tay lái trợ lực điện |
Có |
|
| Vô lăng và cần số bọc da |
Có |
Không |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói |
Có |
|
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng |
Có |
|
| Hệ thống điều khiển hành trình |
Có |
– |
| Điều hoà nhiệt độ |
Hệ thống điều hòa tự động |
Hệ thống điều hòa chỉnh cơ |
| Chất liệu ghế |
Da |
Nỉ |
| Ghế người lái |
Ghế người lái chỉnh tay 6 hướng |
|
| Bệ tì tay dành cho người lái |
Có |
Không |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm |
Mạ Chrome |
Cùng màu nội thất |
| Kính cửa điều khiển điện | Cửa kính người lái điều khiển một chạm với tính năng chống kẹt | |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em |
Có |
|
| Tựa tay hàng ghế sau với giá để ly |
Có |
|
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) |
Màn hình cảm ứng 7”, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto |
Màn hình cảm ứng 7” |
| Số lượng loa |
4 |
|

















