OUTLANDER – VẸN TOÀN THÀNH CÔNG, CHU TOÀN TỔ ẤM
![]() |
![]() |
![]() |
|
2.0 CVT Premium Giá: 950.000.000 VND |
2.0 CVT Giá: 825.000.000 VND
|
2.4 CVT Premium (Khách dự án) Giá: 1.100.000.000 VND |
![]() |
![]() |

Thiết Kế Ngoại Thất Phong Cách Hiện Đại Với Nâng Cấp Giá Trị
Thiết kế ốp cản trước/sau và ốp viền thân xe mới được nâng cấp mang đến nét cá tính, ấn tượng hơn cho xe.
Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước công nghệ LED thời thượng với khả năng chiếu sáng tối ưu, bền bỉ và tiết kiệm năng lượng
Ốp mạ chrome
Tính năng đóng/mở cửa sau bằng điện giúp việc đóng/mở cửa sau trở nên đơn giản và dễ dàng bằng cách khác nhau:
1. Nhấn nút ở bên trái vô lăng
2. Chạm nhẹ vào nút ở trên cửa
3. Đóng/mở cửa sau bằng chìa khóa điều khiển từ xa
Thiết Kế Nội Thất Tiện Nghi Rộng Rãi
Cân bằng hài hòa giữa sự sang trọng hiện đại và không gian 7 chỗ thoải mái, Outlander chắc chắn sẽ đáp ứng tốt mọi nhu cầu của bạn.
Tạo nên sự độc đáo, tinh tế trong thiết kế mới hiện đại và sang trọng.
Sở hữu màn hình cảm ứng kích thước 8-inch cho phép kết nối Android Auto & Apple CarPlay và kết nối AUX/USB/Bluetooth.
Hạn chế ánh sáng đèn pha của xe phía sau phản xạ vào gương hậu giúp người lái đỡ bị chói mắt, tăng cường khả năng quan sát và lái xe an toàn.
Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay. Bên cạnh đó hệ thống Auto Hold giúp người lái không phải liên tục đạp phanh khi dừng đèn đỏ.
Vận Hành Êm Ái, Cách Âm Vượt Trội.
Động cơ MIVEC tiên tiến của Mitsubishi giúp cải thiện công suất và mô men xoắn với dung tích 2.0L, giúp mang lại khả năng tăng tốc nhanh và tiết kiệm nhiên liệu vượt trội.
Outlander được trang bị hộp số CVT thế hệ mới với tính năng kiểm soát tăng tốc và phản ứng nhạy hơn với chân ga giúp việc tăng tốc trở nên mượt mà và êm ái hơn
Giúp việc sang số trên nên nhanh chóng và tiện lợi hơn trong các trường hợp cần thiết mà không phải rời tay khỏi vô lăng.
An Toàn Vượt Trội Mang Đến Sự An Tâm, Tin Cậy Trong Mọi Hành Trình
An Toàn Vượt Trội
![]() |
![]() |
|
Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) Bằng cách sử dụng camera và cảm biến radar, hệ thống FCM có thể phát hiện các vật cản phía trước xe để giúp hạn chế va chạm phía trước hoặc giảm thiểu thiệt hại trong trường hợp có va chạm không thể tránh khỏi. |
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) Nhận điện phương tiện trong vùng điểm mù. Cảnh báo trên gương chiếu hậu & hỗ trợ cho người lái chuyển làn an toàn. |
![]() |
![]() |
|
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) Cải thiện khả năng phát hiện chướng ngại vật, giảm thiểu điểm mù và nguy cơ va chạm khi lùi xe. |
Hệ thống đèn pha tự động (AHB) Hệ thống đèn pha tự động (AHB) phát hiện cả đèn pha của xe đang tới và đèn hậu của xe phía trước, tự động chuyển đổi giữa đèn pha và đèn cos. |
![]() |
![]() |
|
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga. |
Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) Kiểm soát lực phanh, nâng cao sự ổn định trong điều kiện đường trơn trượt |
![]() |
![]() |
|
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) Cảnh báo bằng hình ảnh và âm thanh cho người lái khi xe bắt đầu đi chuyển lệch khỏi làn đường đang đi. |
7 túi khí an toàn Trong trường hợp xảy ra va chạm, hệ thống 7 túi khí an toàn sẽ bảo vệ tất cả hành khách khỏi chấn thương do va đập mạnh. Hệ thống 7 túi khí bao gồm: |
Kích Thước và Trọng Lượng
| Phiên Bản |
2.0 CVT Premium |
2.0 CVT |
2.4 CVT Premium |
| Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) |
4,695 x 1,800 x 1,710 mm |
4,695 x 1,800 x 1,710 mm |
4,695 x 1,800 x 1,710 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) |
2,670 mm |
2,670 mm |
2,670 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước |
1,540 mm |
1,540 mm |
1.540 mm/1.540 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau |
1,540 mm |
1,540 mm |
1.540 mm/1.540 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu |
5.3m |
5.3m |
5.3m |
| Khoảng sáng gầm xe |
190mm |
190mm |
190mm |
| Trọng lượng không tải |
1,555 kg |
1,535 kg |
1.635 kg |
| Số chỗ ngồi |
7 Người |
7 Người |
7 Người |
Động Cơ và Vận Hành
| Loại động cơ |
4B11 DOHC MIVEC |
4B11 DOHC MIVEC |
4B11 DOHC MIVEC |
| Dung tích xylanh |
1,998 cc |
1,998 cc |
2.360 cc |
| Công suất cực đại |
145/6,000 PS/rpm |
145/6,000 PS/rpm |
167/6.000 PS/rpm |
| Mômen xoắn cực đại |
196/4,200 N.m/rpm |
196/4,200 N.m/rpm |
222/4.100 N.m/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu |
63L |
63L |
60L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) |
8.54 / 10.8 / 7.22 (L/100Km) |
8.48 / 11.21 / 6.89 (L/100Km) |
Truyền Động và Hệ Thống Treo
| Hộp số |
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III – Sport-mode |
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III – Sport-mode |
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III – Sport-mode |
| Truyền động |
Cầu trước |
Cầu trước |
Hai cầu – 4WD |
| Trợ lực lái |
Trợ lực điện |
Trợ lực điện |
Trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước |
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng |
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng |
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng |
| Hệ thống treo sau |
Đa liên kết với thanh cân bằng |
Đa liên kết với thanh cân bằng |
Đa liên kết với thanh cân bằng |
| Kích thước lốp xe trước/sau |
225/55R18 |
225/55R18 |
225/55R18 |
| Phanh trước |
Đĩa thông gió/Đĩa |
Đĩa thông gió/Đĩa |
Đĩa thông gió/Đĩa |
| Phanh sau |
Đĩa thông gió/Đĩa |
Đĩa thông gió/Đĩa |
Đĩa thông gió/Đĩa |
Ngoại Thất
| Ốp cản trước/sau thiết kế mới |
Có |
Có |
Có |
| Ốp vè cùng màu thân xe |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước |
LED Pprojector |
Halogen Projector |
LED Projector |
| Đèn sương mù phía trước LED |
LED |
Halogen |
LED |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày |
Có |
Có |
Có |
| Đèn báo phanh thứ ba trên cao |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống tự động Bật/Tắt đèn chiếu sáng phía trước |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống điều chỉnh độ cao đèn chiếu sáng |
Tự động |
Chỉnh tay |
Tự động |
| Đèn pha tự động |
Có |
Không |
Có |
| Ốp đèn sương mù mạ Chrome |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống rửa đèn pha |
Có |
Không |
Có |
| Kính chiếu hậu |
Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi |
Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi |
Chỉnh điện/gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sưởi |
| Cửa sau đóng mở bằng điện |
Có |
Không |
Có |
| Tay nắm cửa ngoài |
Mạ Chrome |
Mạ Chrome |
Mạ Chrome |
| Kính cửa màu sậm (cửa đuôi, cửa sau) |
Có |
Có |
Có |
| Cảm biến BẬT/TẮT gạt mưa tự động |
Có |
Có |
Có |
| Gạt nước kính sau |
Có |
Có |
Có |
| Sưởi kính sau |
Có |
Có |
Có |
| Giá đỡ hành lý trên mui xe |
Có |
Có |
Có |
| Cánh lướt gió đuôi xe |
Có |
Có |
Có |
| Mâm đúc hợp kim thiết kế mới |
18-inch |
18-inch |
18-inch |
Nội Thất
| Vô lăng và cần số bọc da |
Có |
Có |
Có |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng |
Có |
Có |
Có |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói |
Có |
Có |
Có |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng |
Có |
Có |
Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình |
Có |
Có |
Có |
| Lẫy sang số trên vô lăng |
Có |
Có |
Có |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động |
Có |
Có |
Có |
| Điều hoà nhiệt độ |
Hai vùng nhiệt độ |
Hai vùng nhiệt độ |
Hai vùng nhiệt độ |
| Chất liệu ghế |
Da họa tiết kim cương |
Da |
Da họa tiết kim cương |
| Ghế hành khách trước |
Chỉnh điện 8 hướng |
Chỉnh điện 8 hướng |
Chỉnh điện 8 hướng |
| Đệm tựa lưng chỉnh điện |
Có |
Không |
Có |
| Hệ thống sưởi ấm hàng ghế trước |
Có |
Không |
Có |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 |
Có |
Có |
Có |
| Hàng ghế thứ ba gập 50:50 |
Có |
Có |
Có |
| Cửa sổ trời |
Có |
Không |
Có |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động |
Có |
Có |
Có |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm |
Có |
Có |
Có |
| Kính cửa điều khiển điện |
Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt |
Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt |
Kính cửa điều chỉnh một chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em |
Có |
Có |
Có |
| Tấm ngăn khoang hành lý |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) |
Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play |
Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play |
Màn hình cảm ứng 8-inch/AUX/USB/Bluetooth, Kết nối Android Auto/Apple Car Play |
| Số lượng loa |
6 |
6 |
6 |
An Toàn
| Túi khí an toàn |
7 túi khí |
7 túi khí |
7 túi khí |
| Cơ cấu căng đai tự động |
Hàng ghế trước |
Hàng ghế trước |
Hàng ghế trước |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSW) |
Có |
Không |
Có |
| Hệ thống cảnh báo và giảm thiểu va chạm phía trước (FCM) |
Có |
Không |
Có |
| Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDW) |
Có |
Không |
Có |
| Hỗ trợ thay đổi làn đường (LCA) |
Có |
Không |
Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi xe (RCTA) |
Có |
Không |
Có |
| Camera lùi |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
Có |
Có |
Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử & kiểm soát lực kéo (ASTC) |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) |
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống kiểm soát chân ga khi phanh |
Có |
Có |
Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm |
Có |
Có |
Có |
| Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm |
Có |
Có |
Có |
| Khoá cửa từ xa |
Có |
Có |
Có |
| Chức năng chống trộm |
Có |
Có |
Có |
| Cảm biến trước xe |
Có |
Không |
Có |
| Cảm biến sau xe |
Có |
Có |
Có |

















