Phiên bản
AT
1.5L MIVEC, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 7 Chỗ, Mâm hợp kim 16-inch
Giá: 598.000.000 VND
Trang thiết bị
- Chiều dài tổng thể tăng 120 mm
- Khoảng sáng gầm 225 mm
- Mâm xe đa chấu 16-inch
- Đèn chiếu sáng T-Shape
- Nội thất màu Đen
- Màn hình cảm ứng 7-inch kết nối Android Auto, Apple CarPlay
- Cổng sạc tại 3 hàng ghế
- Khung xe RISE thép cường lực
- Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
AT
Giá: 598.000.000 VND
MT
1.5L MIVEC, Cầu trước, Ngôn ngữ Thiết kế Dynamic Shield, 7 Chỗ, Mâm hợp kim 16-inch
Giá: 560.000.000 VND
Trang thiết bị
- Khoảng sáng gầm 205 mm
- Mâm xe đa chấu 16-inch
- Đèn chiếu sáng Halogen
- Nội thất màu Đen
- Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring
- Cổng sạc tại 3 hàng ghế
- Khung xe RISE thép cường lực
- Hệ thống cân bằng điện tử (ASC)
- Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCL)
- Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
MT
Giá: 560.000.000 VND
NEW MITSUBISHI XPANDER
Vững mong đợi – Vững hành trình
KHÁM PHÁ NHỮNG NÂNG CẤP SANG TRỌNG TRÊN NEW XPANDER Sở hữu ngoại thất hiện đại, nội thất Xpander thiết kế hoàn toàn mới mang đến sự sang trọng cùng khả năng vận hành chắc chắn và êm ái.

* Lưu ý: Hình ảnh và màu sắc có thể khác với thực tế. Thông số kỹ thuật và trang thiết bị có thể thay đổi từ nhà sản xuất mà không cần báo trước
![]() |
![]() |
![]() |
|
AT Premium Giá: 659.000.000 VNĐ |
AT Giá: 598.000.000 |
MT Giá: 560.000.000 VNĐ |
![]() |
![]() |
![]() |
Ngoại thất
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT
THIẾT KẾ NGOẠI THẤT MỚI
Diện mạo hiện đại, thời thượng và Lưới tản nhiệt hoàn toàn mới đậm chất Crossover

Lưới tản nhiệt mới tạo điểm nhấn mạnh mẽ, cuốn hút và đậm chất Crossover.
Kiểu dáng thể thao, hiện đại, làm nổi bật phong cách năng động của xe.
Nâng tầm thiết kế ngoại thất hiện đại và mang phong cách Crossover đầy mạnh mẽ. Công nghệ LED thấu kính giúp chiếu sáng tốt hơn nhờ khả năng hội tụ ánh sáng.
Tăng tính hiện đại ở phần đầu xe.
Là điểm nhấn cho phần đuôi xe, đèn sau thiết kế đồng nhất với đèn trước mang lại nét hiện đại cho xe.
Cửa cốp dày dặn, cản sau mở rộng giúp xe trông cứng cáp vững chãi.
SANG TRỌNG TỪNG ĐƯỜNG NÉT
THIẾT KẾ NỘI THẤT
SANG TRỌNG TỪNG ĐƯỜNG NÉT
Không gian 7 chỗ mới, trang bị tiện nghi cao cấp

NỘI THẤT NEW XPANDER AT PREMIUM
7 chỗ rộng rãi với ghế da mang tông màu đen sang trọng
Màn hình cảm ứng kích thước lớn, thao tác mượt mà, mang đến trải nghiệm giải trí sống động và trực quan hơn trên mọi hành trình.
Nội thất tinh tế hơn với vật liệu mềm mại cao cấp, kết hợp phối màu mới, mang lại cảm giác sang trọng và thoải mái.
Cụm đồng hồ kỹ thuật số hoàn toàn mới, hiển thị sắc nét và hiện đại, giúp bạn theo dõi thông tin lái xe dễ dàng.
Bên cạnh cổng sạc 12V· tiện lợi cho hàng ghế phía trước.
Chức năng giảm hấp thụ nhiệt (Heat Guard) mang lại sự thoải mái, giảm mài mòn, dễ vệ sinh.
Phanh tay điều khiển tự động thông minh, được thiết kế để giúp hạn chế việc người lái quên hạ hoặc kéo phanh tay.
Hiện đại, sang trọng và dễ dàng thao tác. Thuận tiện hơn với nút chức năng Max Cool.
Tất cả ghế được sử dụng
1 hàng ghế cuối được gấp lại tăng không gian để đồ
1 hàng ghế giữa và cuối gấp lại giúp chứa những món đồ có chiều dài lớn
Hàng ghế cuối gập phẳng tang diện tích khoang chở đồ
Hai hàng ghế gập phẳng giúp tang diện tích chở đồ tối đa. Tạo ra khoảng không gian thư giãn cho gia đình trong những hành trình cắm trại
AN TOÀN TỐI ƯU
HỆ THỐNG AN TOÀN VỚI 6 TÚI KHÍ
AN TOÀN TỐI ƯU
Bảo vệ toàn diện cho mọi hành trình với loạt tính năng an toàn được nâng cấp.

Trang bị 6 túi khí nâng cấp, mang lại sự an tâm cho cả gia đình
Giúp xe ổn định và an toàn hơn khi vào cua, giảm thiểu trượt bánh và tăng độ bám đường trong mọi điều kiện
Công nghệ khung xe RISE của Mitsubishi sử dụng thép gia cường, được thiết kế để hấp thu va chạm và phân tán lực để bảo vệ tài xế và hành khách.
Sử dụng các cảm biến để phân tích chuyển động và độ trượt của xe. Bằng cách kiểm soát công suất động cơ và lực phanh lên từng bánh xe riêng biệt, hệ thống ASC giúp duy trì sự ổn định của xe ngay cả trong điều kiện trơn trượt.
Giúp tăng sự ổn định của xe và kiểm soát xe tốt hơn trong điều kiện thời tiết bất lợi và thiếu lực kéo.
Giúp xe không bị trôi về phía sau trong trường hợp dừng và khởi hành ở ngang dốc cao.
Giúp tăng cường lực phanh cho người lái trong trường hợp đạp phanh khẩn cấp, đảm bảo an toàn cho người và xe.
Các hệ thống phanh an toàn ABS, EBD kết hợp cùng khung xe chắc chắn mang lại khả năng an toàn chủ động vượt trội cho Xpander.
AN TÂM VẬN HÀNH
Chủ động và an toàn hơn khi vào cua, đánh lái gấp, hoặc trên đường trơn trượt nhờ thân xe được kiểm soát ổn định hơn, tối ưu bán kính quay vòng.
VẬN HÀNH ÊM ÁI
Hệ thống treo được nâng cấp toàn diện giúp khả năng vận hành chắc chắn và êm ái hơn.

Khả năng điều khiển của xe được tăng cường bằng việc tăng kích thước hệ thống giảm chấn. Van phuộc tăng kích thước tương đương như Lancer Evolution giúp xe êm ái thoải mái hơn.
Khả năng lội nước lên tới 400mm, mang lại sự linh hoạt trên mọi điều kiện địa hình.
Giúp duy trì tốc độ ổn định mà không phải đặt chân lên bàn đạp ga, giúp việc lái xe trở nên thoải mái và thư giãn hơn, đặc biệt trên hành trình dài.
PHỤ KIỆN CHÍNH HÃNG
Sạc không dây (15W) & bộ phụ kiện đẳng cấp
BỘ PHỤ KIỆN THỂ THAO
![]() |
![]() |
![]() |
Ốp cản trướcGiá bán lẻ: 8.950.000 VNĐ |
Ốp hông xeGiá bán lẻ: 8.950.000 VNĐ |
Ốp cản sauGiá bán lẻ: 8.550.000 VNĐ |
![]() |
||
Cánh lướt gió đuôi xeGiá bán lẻ: 3.400.000 VNĐ |
BỘ PHỤ KIỆN CÁ TÍNH
![]() |
![]() |
![]() |
Bộ chữ ChromeGiá bán lẻ: 1.470.000 VNĐ |
Ốp bệ bước chânGiá bán lẻ: 1.100.000 VNĐ |
Ốp trang trí nắp bình nhiên liệuGiá bán lẻ: 685.000 VNĐ |
![]() |
![]() |
![]() |
Thảm lót sàn khoang hành lýGiá bán lẻ: 700.000 VNĐ |
Vè che mưaGiá bán lẻ: 1.580.000 VNĐ |
Sạc không dâyGiá bán lẻ: 3.850.000 VNĐ |
Thông số kỹ thuật
| Kích thước tổng thể (DàixRộngxCao) | ||
|
4,595 x 1,750 x 1,750 mm |
4,595 x 1,750 x 1,730 mm |
4,475 x 1,750 x 1,730 mm |
| Khoảng cách hai cầu xe (Chiều dài cơ sở) | ||
|
2,775 mm |
2,775 mm |
2,775 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe trước | ||
|
1,520/1,510 mm |
1,520 mm |
1,520 mm |
| Khoảng cách hai bánh xe sau | ||
|
1,520/1,510 mm |
1,510 mm |
1,510 mm |
| Bán kính quay vòng tối thiểu | ||
|
5.2/5.5 m |
5.2/5.5 m |
5.2/5.5 m |
| Khoảng sáng gầm xe | ||
|
225 mm |
225 mm |
205 mm |
| Trọng lượng không tải | ||
|
1,280 kg |
1,245 kg |
1,245 kg |
| Số chỗ ngồi | ||
|
7 |
7 |
7 |
| Loại động cơ | ||
|
1.5L MIVEC – ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10 |
1.5 MIVEC – ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10 |
1.5 MIVEC – ĐẠT CHUẨN EURO 5 & TƯƠNG THÍCH NHIÊN LIỆU E10 |
| Công suất cực đại | ||
|
105/6,000 ps/rpm |
105/6,000 ps/rpm |
105/6,000 ps/rpm |
| Mômen xoắn cực đại | ||
|
141/4,000 N.m/rpm |
141/4,000 N.m/rpm |
141/4,000 N.m/rpm |
| Dung tích thùng nhiên liệu | ||
|
45L |
45L |
45L |
| Mức tiêu hao nhiên liệu (Kết hợp/Đô thị/Ngoài đô thị) | ||
|
6.99/8.83/5.91 L/100Km |
7.10 / 8.60 / 6.20 L/100Km |
6.80/8.50/5.80 L/100Km |
| Hộp số | ||
|
Số tự động 4 cấp |
Số tự động 4 cấp |
Số sàn 5 cấp |
| Truyền động | ||
|
Cầu trước |
Cầu trước |
Cầu trước |
| Trợ lực lái | ||
| Vô lăng trợ lực điện |
Vô lăng trợ lực điện |
Vô lăng trợ lực điện |
| Hệ thống treo trước | ||
|
Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn |
Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn |
Kiểu MacPherson, Lò xo cuộn |
| Hệ thống treo sau | ||
|
Thanh xoắn |
Thanh xoắn |
Thanh xoắn |
| Kích thước lốp xe trước/sau | ||
|
Mâm hợp kim, 205/55R17 |
Mâm hợp kim, 195/65R16 |
Mâm hợp kim, 195/65R16 |
| Phanh trước | ||
|
Đĩa |
Đĩa |
Đĩa |
| Phanh sau | ||
|
Tang trống |
Tang trống |
Tang trống |
| Lưới tản nhiệt | ||
|
Sơn kim loại |
Sơn đen khói |
Sơn đen bóng |
| Hệ thống đèn chiếu sáng phía trước | ||
|
LED, Projector |
Halogen |
Halogen |
| Đèn sương mù phía trước LED | ||
|
Không |
Không |
Không |
| Đèn sương mù phía trước | ||
|
Có |
Có |
Không |
| Đèn LED chiếu sáng ban ngày | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Đèn định vị LED | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Đèn chào mừng & đèn hỗ trợ chiếu sáng khi rời xe | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Cụm đèn LED phía sau | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Kính chiếu hậu | ||
|
Mạ chrome, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện & gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
Cùng màu với thân xe, chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Tay nắm cửa ngoài | ||
|
Cùng màu thân xe |
Cùng màu thân xe |
Cùng màu thân xe |
| Gạt nước kính trước | ||
|
Thay đổi tốc độ |
Thay đổi tốc độ |
Thay đổi tốc độ |
| Gạt nước kính sau | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Sưởi kính sau | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Sưởi kính sau | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Sưởi kính sau | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Vô lăng và cần số bọc da | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Đàm thoại rảnh tay và điều khiển bằng giọng nói | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Nút điều khiển âm thanh trên vô lăng | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống điều khiển hành trình | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Điều hoà nhiệt độ | ||
|
Chỉnh kiểu kỹ thuật số |
Chỉnh tay |
Chỉnh tay |
| Màu nội thất | ||
|
Đen |
Đen |
Đen |
| Chất liệu ghế | ||
|
Da |
Nỉ |
Nỉ |
| Ghế người lái | ||
|
Chỉnh cơ 4 hướng |
Chỉnh cơ 4 hướng |
Chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai gập 60:40 | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Hàng ghế thứ hai gập 50:50 | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Tay nắm cửa trong mạ crôm | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Kính cửa điều khiển điện | ||
|
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm |
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm |
Cửa kính phía người lái điều khiển một chạm |
| Móc gắn ghế an toàn trẻ em | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống giải trí (Hệ thống âm thanh) | ||
|
Màn hình cảm ứng 10-inch, hỗ trợ kết nối Apple Carplay/Android Auto |
Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto |
Màn hình cảm ứng 7-inch, hỗ trợ kết nối iOS & Android Mirroring |
| Số lượng loa | ||
|
6 |
4 |
4 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế sau | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế trước | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Bệ tỳ tay trung tâm hàng ghế thứ hai có giá để ly | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Cổng 12V hàng ghế thứ nhất và thứ ba | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Cổng sạc USB hàng ghế thứ hai | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Túi khí an toàn | ||
|
6 túi khí |
Túi khí đôi |
Túi khí đôi |
| Cơ cấu căng đai tự động | ||
|
Hàng ghế phía trước |
Hàng ghế phía trước |
Hàng ghế phía trước |
| Hệ thống Kiểm soát vào cua chủ động (AYC) | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Camera lùi | ||
|
Có |
Có |
Không |
| Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Hệ thống trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Phanh tay điện tử & Giữ phanh tự động | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Hệ thống cân bằng điện tử (ASC) & kiểm soát lực kéo (TCL) | ||
|
Có |
Không |
Không |
| Hệ thống khởi hành ngang dốc (HSA) | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Chìa khoá mã hoá chống trộm | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Chìa khóa thông minh/Khởi động bằng nút bấm | ||
|
Có |
Có |
Không |
| Khoá cửa từ xa | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) | ||
|
Có |
Có |
Có |
| Chức năng chống trộm | ||
|
Có |
Có |
Có |

































